THÔNG BÁO: Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2018-2019

Tháng Sáu 18, 2019 10:15 chiều

 

GD&ĐT HUYỆN MỸ LỘC Biểu mẫu số 06
TRƯỜNG TIỂU HỌC  MỸ THUẬN
THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2018-2019
STT Nội dung Tổng số Chia theo khối lớp
Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5
III Tổng số học sinh 465 105 90 88 92 90
III Số HS học 2 buổi/ ngày 465 105 90 88 92 90
III Số học sinh chia theo năng lực, phẩm chất
1. Về năng lực:
Tự phục vụ:
Chia ra: – Tốt (tỉ lệ so với tổng số) 210 60/105 = 57,1% 48/90 = 53,3% 33/88 = 37,5% 41/92 = 44,6% 28/90 = 31,1%
 – Đạt  (tỉ lệ so với tổng số) 255 45/105 = 42,9% 42/90 = 46,7% 55/88 = 62,5% 51/92 = 55,4% 62/90 = 68,9%
 – Cần cố gắng (tỉ lệ so với tổng số) 0 0 0 0 0 0
Hợp tác
Chia ra: – Tốt (tỉ lệ so với tổng số) 199 52/105 = 49,5% 48/90 = 53,3% 30/88 = 34,1% 41/92 = 44,6% 28/90 = 31,1%
 – Đạt  (tỉ lệ so với tổng số) 266 53/105 = 50,5% 42/90 = 46,7% 58/88 = 65,9% 51/92 = 55,4% 62/90 = 68,9%
 – Cần cố gắng (tỉ lệ so với tổng số) 0
Tự học giải quyết vấn đề
Chia ra: – Tốt (tỉ lệ so với tổng số) 201 54/105 = 51,4% 48/90 = 53,3% 30/88 = 34,1% 41/92 = 44,6% 28/90 = 31,1%
 – Đạt (tỉ lệ so với tổng số) 264 51/105 = 48,6% 42/90 = 46,7% 58/88 = 65,9% 51/92 = 55,4% 62/90 = 68,9%
 – Cần cố gắng (tỉ lệ so với tổng số) 0 0 0 0 0 0
2. Về phẩm chất
Chăm học chăm làm
Chia ra: – Tốt (tỉ lệ so với tổng số) 204 57/105 = 54,3% 48/90 = 53,3% 30/88 = 34,1% 41/92 = 44,6% 28/90 = 31,1%
 – Đạt  (tỉ lệ so với tổng số) 261 48/105 = 45,7% 42/90 = 46,7% 58/88 = 65,9% 51/92 = 55,4% 62/90 = 68,9%
 – Cần cố gắng (tỉ lệ so với tổng số) 0 0 0 0 0 0
Tự tin trách nhiệm
Chia ra: – Tốt (tỉ lệ so với tổng số) 206 59/105 = 56,2% 48/90 = 53,3% 30/88 = 34,1% 41/92 = 44,6% 28/90 = 31,1%
 – Đạt  (tỉ lệ so với tổng số) 259 46/105 = 43,8% 42/90 = 46,7% 58/88 = 65,9% 51/92 = 55,4% 62/90 = 68,9%
 – Cần cố gắng (tỉ lệ so với tổng số) 0 0
Trung thực, kỷ luật
Chia ra: – Tốt (tỉ lệ so với tổng số) 207 60/105 = 57,1% 48/90 = 53,3% 30/88 = 34,1% 41/92 = 44,6% 28/90 = 31,1%
 – Đạt  (tỉ lệ so với tổng số) 258 45/105 = 42,9% 42/90 = 46,7% 58/88 = 65,9% 51/92 = 55,4% 62/90 = 68,9%
 – Cần cố gắng (tỉ lệ so với tổng số) 0 0 0 0 0 0
Đoàn kết, yêu thương
Chia ra: – Tốt (tỉ lệ so với tổng số) 207 60/105 = 57,1% 48/90 = 53,3% 30/88 = 34,1% 41/92 = 44,6% 28/90 = 31,1%
 – Đạt  (tỉ lệ so với tổng số) 258 45/105 = 42,9% 42/90 = 46,7% 58/88 = 65,9% 51/92 = 55,4% 62/90 = 68,9%
 – Cần cố gắng (tỉ lệ so với tổng số) 0 0 0 0 0 0
IV Số HS chia theo kết quả học tập
Toán 465
Chia ra: – Hoàn thành tốt(tỉ lệ so với tổng số) 148 41/105 = 39% 37/90 = 41,1% 27/88 = 30,7% 22/92 = 23,9% 23/90 = 25,6%
 – Hoàn thành(tỉ lệ so với tổng số) 301 57/105 = 54,3% 53/90=58,9% 58/88 = 65,9% 64/92 = 69,6% 67/90 = 74,4%
 – Chưa hoàn thành(tỉ lệ so với tổng số) 16 7/105 = 6,7% 0 3/88 = 3,4% 6/92 = 6,5% 0
Tiếng Việt 465
Chia ra: – Hoàn thành tốt(tỉ lệ so với tổng số) 185 48/105 = 45,7% 43/90 = 47,8% 32/88 = 36,4% 39/92 = 42,4% 21/90 = 23,3%
 – Hoàn thành(tỉ lệ so với tổng số) 272 50/105 = 47,6% 47/90=52,2% 55/88 = 62,5% 53/92 = 57,6% 69/90 = 76,7%
 – Chưa hoàn thành(tỉ lệ so với tổng số) 8 7/105 = 6,7% 0 1/88=1,1% 0 0
Đạo đức 465
Chia ra: – Hoàn thành tốt(tỉ lệ so với tổng số) 179 39/105 = 37,1% 38/90 = 42,2% 33/88 = 37,5% 39/92 = 42,4% 30/90 = 30,3%
 – Hoàn thành(tỉ lệ so với tổng số) 286 66/105 = 62,7% 52/90=57,8% 55/88 = 62,5% 53/92 = 57,6% 60/90 = 66,7%
 – Chưa hoàn thành(tỉ lệ so với tổng số) 0 0 0 0 0 0
Tự nhiên – Xã hội 283
Chia ra: – Hoàn thành tốt(tỉ lệ so với tổng số) 117 54/105 = 51,5% 28/90 = 47,8% 28/88 = 31,8%
 – Hoàn thành(tỉ lệ so với tổng số) 164 50/105 = 47,6% 60/90=52,2% 59/88 = 67,1%
 – Chưa hoàn thành(tỉ lệ so với tổng số) 2 1/105 = 0,9% 0 1/88 = 1,1%
Khoa học 182
Chia ra: – Hoàn thành tốt(tỉ lệ so với tổng số) 64 34/92 = 37% 30/90 = 30,3%
 – Hoàn thành(tỉ lệ so với tổng số) 118 58/92 = 63% 60/90 = 66,7%
 – Chưa hoàn thành(tỉ lệ so với tổng số) 0 0
Lịch sử & Địa lí 182
Chia ra: – Hoàn thành tốt(tỉ lệ so với tổng số) 57 31/92 = 33,7% 26/90 = 28,9%
 – Hoàn thành(tỉ lệ so với tổng số) 125 61/92 = 66,3% 64/90 = 71,1%
 – Chưa hoàn thành(tỉ lệ so với tổng số) 0 0 0
Âm nhạc 465
Chia ra: – Hoàn thành tốt(tỉ lệ so với tổng số) 173 37/105 = 35,2% 43/90 = 47,8% 38/88 = 43,2% 33/92 = 35,9% 24/90 = 26,7%
 – Hoàn thành(tỉ lệ so với tổng số) 290 67/105 = 63,8% 47/90=52,2% 49/88 = 55,7% 59/92 = 64,1% 66/90 = 73,3%
 – Chưa hoàn thành(tỉ lệ so với tổng số) 2 1/105 = 0,9% 0 1/88 = 1,1% 0 0
Mĩ thuật 465
Chia ra: – Hoàn thành tốt(tỉ lệ so với tổng số) 163 35/105 = 33,3% 43/90 = 47,8% 28/88 = 31,8% 33/92 = 35,9% 24/90 = 26,7%
 – Hoàn thành(tỉ lệ so với tổng số) 301 70/105 = 66,7% 47/90 = 52,2% 59/88 = 67,1% 59/92 = 64,1% 66/90 = 73,3%
 – Chưa hoàn thành(tỉ lệ so với tổng số) 1 0 0 1/88 = 1,1% 0 0
Thủ công, Kĩ thuật 465
Chia ra: – Hoàn thành tốt(tỉ lệ so với tổng số) 164 39/105 = 37,1% 43/90 = 47,8% 32/88 = 36,4% 26/92 = 28,3% 30/90 = 30,3%
 – Hoàn thành(tỉ lệ so với tổng số) 300 66/105 = 62,9% 47/90 = 52,2% 55/88 = 62,5% 66/92 = 71,7% 60/90 = 66,7%
 – Chưa hoàn thành(tỉ lệ so với tổng số) 1 0 0 1/88 = 1,1% 0 0
Thể dục 465
Chia ra: – Hoàn thành tốt(tỉ lệ so với tổng số) 200 40/105 = 38,1% 43/90 = 47,8% 34/88 = 38,6% 44/92 = 47,8% 40/90 = 44,4%
 – Hoàn thành(tỉ lệ so với tổng số) 263 65/105 = 61,9% 47/90 = 52,2% 53/88 = 60,2% 47/92 = 51,1% 50/90 = 55,6%
 – Chưa hoàn thành(tỉ lệ so với tổng số) 2 0 0 1/88 = 1,2% 1/92 =1,1% 0
Ngoại ngữ 270
Chia ra: – Hoàn thành tốt(tỉ lệ so với tổng số) 55 19/88 = 21,6% 25/92 = 27,2% 11/90 = 12,2%
 – Hoàn thành(tỉ lệ so với tổng số) 207 66/88 = 75% 62/92 = 67,4% 79/90 = 87,8%
 – Chưa hoàn thành(tỉ lệ so với tổng số) 8 3/88 = 3,4% 5/92 = 5,4% 0
Tin học 270
Chia ra: – Hoàn thành tốt(tỉ lệ so với tổng số) 90 38/88 = 43,2% 30/92 = 32,6% 22/90 = 24,4%
 – Hoàn thành(tỉ lệ so với tổng số) 178 48/88 = 54,5% 62/92 = 67,4% 68/90 = 75,6%
 – Chưa hoàn thành(tỉ lệ so với tổng số) 2 2/88 = 2,3% 0 0
V Tổng hợp kết quả cuối năm
1 Lên lớp (tỉ lệ so với tổng số) 458/465=   98,5% 90/98=91,8% 88/90= 97,8% 85/88= 96,6% 86/92 =93,5% 90/90=100%
a Trong đó: HS được khen cấp trường
(tỉ lệ so với tổng số)
177/465= 38,1% 41/98=41,8% 41/90= 45,6% 32/88=35,4% 34/92=37% 29/90=32,2%
b HS được cấp trên khen thưởng
(tỉ lệ so với tổng số)
10/465= 2,2% 0 3/90= 3,3% 4/88= 4,5% 1/92= 1,1% 2/90= 2,2
2 Ở lại lớp(tỉ lệ so với tổng số) 19/465= 4,1% 8/98= 8,2% 2/90= 2,2% 3/88= 3,4% 6/92= 6,5%
Mỹ Thuận, ngày 31 tháng 5 năm 2019
Thủ trưởng đơn vị
(ký tên và đóng dấu)
Nguyễn Thị Lý